HSK

HSK

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from HSK, Hai Duong.

19/03/2026

Mẹo làm HSK4
Dạng sắp xếp câu đọc hiểu 56-65 HSK4.
FB: Tiếng Trung Kinh Môn cô Quỳnh Trang
# MẹolàmHSK4

01/03/2026

Câu kết HSKK chạm cảm xúc trái tim.
Chủ đề gia đình 家庭
1. 家人永远是我最坚强的后盾。
Jiārén yǒngyuǎn shì wǒ zuì jiānqiáng de hòudùn.
Gia đình mãi mãi là chỗ dựa vững chắc nhất của tôi.
2. 不管遇到什么困难,家都会给我温暖。
Bùguǎn yùdào shénme kùnnan, jiā dōu huì gěi wǒ wēnnuǎn.
Dù gặp khó khăn gì, gia đình luôn mang lại cho tôi sự ấm áp.
3. 家不仅是一个地方,更是一种爱。
Jiā bù jǐn shì yí gè dìfāng, gèng shì yì zhǒng ài.
Gia đình không chỉ là một nơi chốn, mà còn là một tình yêu.
4. 因为有家人的支持,我才更有勇气面对未来。
Yīnwèi yǒu jiārén de zhīchí, wǒ cái gèng yǒu yǒngqì miànduì wèilái.
Vì có sự ủng hộ của gia đình, tôi mới có thêm dũng khí đối diện tương lai.
5. 家庭让我学会了责任和感恩。
Jiātíng ràng wǒ xuéhuì le zérèn hé gǎn’ēn.
Gia đình dạy tôi biết trách nhiệm và lòng biết ơn.
6. 在我心里,家永远是最温暖的港湾。
Zài wǒ xīnli, jiā yǒngyuǎn shì zuì wēnnuǎn de gǎngwān.
Trong tim tôi, gia đình mãi là bến cảng ấm áp nhất.
7. 虽然家人有时候会唠叨,但那都是爱。
Suīrán jiārén yǒu shíhou huì láodao, dàn nà dōu shì ài.
Dù đôi khi gia đình hay cằn nhằn, nhưng đó đều là yêu thương.
8. 我希望将来能给家人更好的生活。
Wǒ xīwàng jiānglái néng gěi jiārén gèng hǎo de shēnghuó.
Tôi hy vọng tương lai có thể mang đến cuộc sống tốt hơn cho gia đình.
9. 家让我明白,无论走多远,都不要忘记初心。
Jiā ràng wǒ míngbái, wúlùn zǒu duō yuǎn, dōu búyào wàngjì chūxīn.
Gia đình giúp tôi hiểu rằng dù đi xa đến đâu cũng không được quên ban đầu.
10. 最后,我想说,珍惜家人,就是珍惜幸福。
Zuìhòu, wǒ xiǎng shuō, zhēnxī jiārén, jiù shì zhēnxī xìngfú.
Cuối cùng tôi muốn nói: trân trọng gia đình chính là trân trọng hạnh phúc.

01/03/2026

HSKK sơ cấp thường gặp
Câu 16-25 Nghe và trả lời #
Trong Phần 2 của HSKK Sơ cấp, bạn sẽ nghe 10 câu hỏi và phải trả lời ngắn gọn (thường từ 3-7 chữ).
Sau mỗi câu hỏi sẽ có một tiếng "Bíp", đó là lúc bạn bắt đầu nói.
Câu ví dụ kèm gợi ý trả lời:
1. 你学习汉语多长时间了? (Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?)
Trả lời: 我学了半年了。 (Tôi học được nửa năm rồi.)
2. 今天天气怎么样? (Thời tiết hôm nay thế nào?)
Trả lời: 今天天气很好。 (Hôm nay thời tiết rất tốt.)
3. 你喜欢什么运动? (Bạn thích môn thể thao nào?)
Trả lời: 我喜欢打篮球。 (Tôi thích bóng rổ.)
4. 你家有几口人? (Nhà bạn có mấy người?)
Trả lời: 我家有四口人。 (Nhà tôi có 4 người.)
5. 现在几点? (Bây giờ là mấy giờ?)
Trả lời: 现在上午十点。 (Bây giờ là 10 giờ sáng.)
6. 你怎么去学校? (Bạn đi đến trường bằng gì?)
Trả lời: 我坐公共汽车去。 (Tôi đi bằng xe buýt.)
7. 你会开车吗? (Bạn biết lái xe không?)
Trả lời: 我会开车。 (Tôi biết lái xe.)
8. 你什么时候生日? (Sinh nhật bạn khi nào?)
Trả lời: 我的生日是十月一号。 (Sinh nhật tôi là mùng 1 tháng 10.)
9. 你觉得汉语难吗? (Bạn thấy tiếng Trung khó không?)
Trả lời: 我觉得不难。 (Tôi thấy không khó.)
10. 你认识路吗? (Bạn có biết đường không?)
Trả lời: 我不认识。 (Tôi không biết.)
Mẹo làm bài:
Tốc độ: Trả lời ngay sau tiếng bíp, không cần nói quá dài để tránh vấp,3-8 từ.
Ngữ pháp: Trả lời trực tiếp vào trọng tâm câu hỏi (Hỏi "Gì" - Trả lời "Cái đó", Hỏi "Mấy" - Trả lời "Số").
Nguồn luyện thi trên app HSK online các bạn đã mua sẵn, hoặc trên youtobe tiếng Trung thầy Hưng
1. 你最喜欢吃什么水果? (Bạn thích ăn hoa quả gì nhất?)
Trả lời: 我最喜欢吃西瓜。 (Tôi thích ăn dưa hấu nhất.)
2. 你的汉语老师是谁? (Thầy/cô giáo tiếng Trung của bạn là ai?)
Trả lời: 她是王老师。 (Cô ấy là cô Vương.)
3. 昨天你做什么了? (Hôm qua bạn đã làm gì?)
Trả lời: 我昨天去超市了。 (Hôm qua tôi đi siêu thị rồi.)
4. 你会在哪儿买衣服? (Bạn thường mua quần áo ở đâu?)
Trả lời: 我在商店买衣服。 (Tôi mua quần áo ở cửa hàng.)
5. 你会说英语吗? (Bạn biết nói tiếng Anh không?)
Trả lời: 我会说一点儿英语。 (Tôi biết nói một chút tiếng Anh.)
6. 这个汉字怎么写? (Chữ Hán này viết thế nào?)
Trả lời: 我不知道怎么写。 (Tôi không biết viết thế nào.)
7. 电影什么时候开始? (Phim khi nào bắt đầu?)
Trả lời: 电影晚上八点开始。 (Phim 8 giờ tối bắt đầu.)
8. 你喜欢跑步吗? (Bạn có thích chạy bộ không?)
Trả lời: 我不喜欢跑步。 (Tôi không thích chạy bộ.)
9. 你住在哪儿? (Bạn sống ở đâu?)
Trả lời: 我住在北京。 (Tôi sống ở Bắc Kinh.)
10. 你喝点儿什么? (Bạn uống chút gì không?)
Trả lời: 我想喝杯热茶。 (Tôi muốn uống một chén trà nóng.)
11. 那个人是谁? (Người đó là ai vậy?)
Trả lời: 他是我哥哥。 (Anh ấy là anh trai tôi.)
12. 你为什么学汉语? (Tại sao bạn học tiếng Trung?)
Trả lời: 因为我喜欢中国。 (Vì tôi thích Trung Quốc.)
13. 明天天气怎么样? (Thời tiết ngày mai thế nào?)
Trả lời: 明天会下雨。 (Ngày mai sẽ có mưa.)
14. 一共多少钱? (Tổng cộng bao nhiêu tiền?)
Trả lời: 一共三十块。 (Tổng cộng 30 tệ.)
15. 你的电脑是多少钱买的? (Máy tính của bạn mua bao nhiêu tiền?)
Trả lời: 五千块买 pioneer 的。 (Mua 5 nghìn tệ.)
16. 你什么时候回家? (Khi nào bạn về nhà?)
Trả lời: 我下午五点回家。 (Tôi 5 giờ chiều về nhà.)
17. 你想去哪儿旅游? (Bạn muốn đi du lịch ở đâu?)
Trả lời: 我想去上海旅游。 (Tôi muốn đi du lịch Thượng Hải.)
18. 你会做中国菜吗? (Bạn biết nấu món Trung Quốc không?)
Trả lời: 我不会做。 (Tôi không biết nấu.)
19. 今天星期几? (Hôm nay là thứ mấy?)
Trả lời: 今天星期三。 (Hôm nay là thứ Tư.)
20. 你要买几个苹果? (Bạn muốn mua mấy quả táo?)
Trả lời: 我要买三个。
Câu hỏi: 今天几月几号? (Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?)
Trả lời: 今天2月7号。 (Jīntiān2 yuè 7 hào - Hôm nay ngày 7 tháng 2)
明天几号? (Míngtiān jǐ hào?): Mai ngày mấy?
Trả lời: 明天8号。 (Míngtiān 8hào)
现在几点了? (Xiànzài jǐ diǎn le?): Bây giờ là mấy giờ rồi?
Trả lời: 现在4点。 (Xiànzài 4diǎn) - Bây giờ là 4 h.

28/02/2026

HSK SƠ CẤP thường gặp
Phần 3: Nói theo chủ đề,câu 26-27
---------
1.介绍一位好朋友 (Giới thiệu một người bạn thân)
2.我的爱好 (Sở thích của tôi)
3.我的家乡 (Quê hương của tôi)
4.你喜欢做什么?为什么?
Mẹo làm bài:
Bí kíp "vàng" để đạt điểm cao:
1. Tận dụng 7 phút chuẩn bị: Hãy viết ra các từ khóa (keywords) vào tờ giấy nháp, đừng viết cả câu vì sẽ không kịp thời gian. Nếu thi máy thì thay viết bằng đánh.
2. Đừng im lặng: Nếu lỡ quên bài, hãy dùng các từ nối như "还有" (còn có), "我觉得" (tôi thấy) để kéo dài thời gian suy nghĩ.
3. Cấu trúc đơn giản: Chỉ cần dùng đúng ngữ pháp HSK 1-2, phát âm rõ ràng là bạn đã chắc chắn đỗ, muốn điểm cao thì nên cho thêm 4-5 ngữ pháp HSK3 vào bất kỳ bài nói nào.
Ví dụ :1.又 tt1+又tt2,2.虽然 但是 3.越来越+…… 4.越A越B 5.A把B+dgt ……
4. Nên chuẩn bị trước 10-20 đề, viết sẵn và ghi âm lại hoặc lồng tiếng trên capcut hoặc ticktock để nghe đi nghe lại và nhại theo trước 10 ngày thi.
5.你的一个老师
6.你的家人
7.我的房间
8.我的一天
9.你每天运动吗?
10.你家谁做饭得好?
11.你在中国经历一件事情
12.你的生日
13.你的妈妈?
14.你高兴一件事情
15.你最喜欢的季节?
16.介绍自己
17.你最喜欢吃什么水果
18.狗和猫你喜欢哪个,为什么?
19.你觉得汉语难吗?你喜欢学汉语吗?
20.我的学习生活
21.我的工作 (Công việc của tôi)
22.我最喜欢的食物 (Món ăn tôi yêu thích nhất)

28/02/2026

HSKK SƠ CẤP thường gặp.
Phần 2: Nghe và nhắc lại ,câu 1 - câu 15.
---
Trong bài thi HSKK Sơ cấp, Phần 1 gồm 15 câu yêu cầu thí sinh nghe và nhắc lại (听后重复).
Thời gian cho phần này thường là 6 phút.
Câu mẫu thường gặp trong các đề thi:
1. 你好! (Nǐ hǎo!): Chào bạn!
2. 这是我的老师。 (Zhè shì wǒ de lǎoshī.): Đây là thầy/cô giáo của tôi.
3. 他在家看书呢。 (Tā zài jiā kàn shū ne.): Anh ấy đang đọc sách ở nhà.
4. 我想去商店买东西。 (Wǒ xiǎng qù shāngdiàn mǎi dōngxī.): Tôi muốn đi cửa hàng mua đồ.
5. 现在的天气很好。 (Xiànzài de tiānqì hěn hǎo.): Thời tiết bây giờ rất tốt.
6. 你会说汉语吗? (Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?): Bạn biết nói tiếng Trung không?
7. 明天是星期五。 (Míngtiān shì xīngqīwǔ.): Mai là thứ Sáu.
8. 我喜欢吃水果。 (Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ.): Tôi thích ăn hoa quả.
9. 那个电影很好看。 (Nàge diànyǐng hěn hǎokàn.): Bộ phim đó rất hay.
10. 她学了三年汉语了。 (Tā xuéle sān nián Hànyǔ le.): Cô ấy đã học tiếng Trung 3 năm rồi.
11. 请坐,喝杯热茶吧。 (Qǐng zuò, hē bēi rè chá ba.): Mời ngồi, uống chén trà nóng nhé.
12. 这里不准抽烟。 (Zhèlǐ bù zhǔn chōuyān.): Ở đây không được hút thuốc.
13. 我们要坐公共汽车去学校。 (Wǒmen yào zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.): Chúng tôi phải đi xe buýt đến trường.
14. 医生说明天可以出院。 (Yīshēng shuō míngtiān kěyǐ chūyuàn.): Bác sĩ nói mai có thể xuất viện.
15. 那个杯子是我的。 (Nàge bēizi shì wǒ de.): Cái cốc đó là của tôi.
Mẹo làm bài:
Tập trung cao độ: Nghe kỹ ngữ điệu và ngắt nghỉ.
Nhắc lại ngay: Sau tiếng "bíp", bạn hãy bắt đầu nói ngay lập tức.
Phát âm rõ ràng: Dù không nghe rõ cả câu, hãy cố gắng nhắc lại những từ bạn bắt được để lấy điểm thành phần.
Nguồn luyện thi trên app HSK online các bạn đã mua sẵn, hoặc trên youtobe )
1. 我叫大卫,很高兴认识你。 (Wǒ jiào Dàwèi, hěn gāoxìng rènshí nǐ.): Tôi tên là David, rất vui được làm quen với bạn.
2. 这是我买的汉语书。 (Zhè shì wǒ mǎi de Hànyǔ shū.): Đây là cuốn sách tiếng Trung tôi mới mua.
3. 爸爸去火车站了。 (Bàba qù huǒchēzhàn le.): Bố đã đi đến ga tàu hỏa rồi.
4. 他今天穿了一件红色的衣服。 (Tā jīntiān chuānle yī jiàn hóngsè de yīfu.): Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.
5. 我家离学校很近。 (Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.): Nhà tôi rất gần trường học.
6. 你想喝茶还是喝咖啡? (Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?): Bạn muốn uống trà hay uống cà phê?
7. 桌子上有一本电脑。 (Zhuōzi shàng yǒu yī běn diànnǎo.): Trên bàn có một chiếc máy tính.
8. 对不起,我不认识路。 (Duìbuqǐ, wǒ bù rènshí lù.): Xin lỗi, tôi không biết đường.
9. 我们一起去踢足球吧。 (Wǒmen yīqǐ qù tī zúqiú ba.): Chúng mình cùng đi đá bóng đi.
10. 明天的考试不太难。 (Míngtiān de kǎoshì bù tài nán.): Bài kiểm tra ngày mai không khó lắm.
11. 他学汉语学了三个月了。 (Tā xué Hànyǔ xuéle sān gè yuè le.): Anh ấy đã học tiếng Trung được 3 tháng rồi.
12. 这里可以坐车去机场吗? (Zhèlǐ kěyǐ zuò chē qù jīchǎng ma?): Ở đây có thể đón xe đi sân bay không?
13. 医生,我的身体不舒服。 (Yīshēng, wǒ de shēntǐ bù shūfu.): Bác sĩ ơi, trong người tôi không được khỏe.
14. 欢迎你来我家玩儿。 (Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr.): Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi.
15. 请等一下,老师马上就来。 (Qǐng děng yīxià, lǎoshī mǎshàng jiù lái.): Xin đợi một chút, thầy giáo sẽ đến ngay thôi.
1. 这些菜都是我妈妈做的。 (Zhèxiē cài dōu shì wǒ māma zuò de.): Những món này đều do mẹ tôi làm.
2. 公共汽车站就在超市旁边。 (Gōnggòng qìchēzhàn jiù zài chāoshì pángbiān.): Trạm xe buýt nằm ngay cạnh siêu thị.
3. 这种西瓜五块钱一斤。 (Zhè zhǒng xīguā wǔ kuài qián yī jīn.): Loại dưa hấu này 5 tệ nửa cân.
4. 老师刚才在那儿打电话呢。 (Lǎoshī gāngcái zài nàr dǎ diànhuà ne.): Thầy giáo vừa nãy đang gọi điện thoại ở kia.
5. 从我家到公司要走十分钟。 (Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào zǒu shí fēnzhōng.): Từ nhà tôi đến công ty đi bộ mất 10 phút.
6. 你今天怎么没去上班? (Nǐ jīntiān zěnme méi qù shàngbān?): Sao hôm nay bạn không đi làm?
7. 我觉得那个汉语题比较难。 (Wǒ juéde nàge Hànyǔ tí bǐjiào nán.): Tôi thấy câu hỏi tiếng Trung đó khá khó.
8. 外面正在下大雪,太冷了。 (Wàimiàn zhèngzài xià dà xuě, tài lěng le.): Bên ngoài đang có tuyết rơi lớn, lạnh quá.
9. 我生病了,想去医院看看。 (Wǒ shēngbìng le, xiǎng qù yīyuàn kànkan.): Tôi ốm rồi, muốn đi bệnh viện khám.
10. 你每天学习多长时间汉语? (Nǐ měitiān xuéxí duō cháng shíjiān Hànyǔ?): Mỗi ngày bạn học tiếng Trung bao lâu?
11. 请帮我把那本书拿过来。 (Qǐng bāng wǒ bǎ nà běn shū ná guòlái.): Làm ơn giúp tôi lấy quyển sách kia lại đây.
12. 我不认识那个穿黑衣服的人。 (Wǒ bù rènshí nàge chuān hēi yīfu de rén.): Tôi không quen người mặc quần áo đen đó.
13. 我们要坐下午三点的飞机。 (Wǒmen yào zuò xiàwǔ sān diǎn de fēijī.): Chúng tôi sẽ đi máy bay lúc 3 giờ chiều.
14. 听说他已经去中国留学了。 (Tīngshuō tā yǐjīng qù Zhōngguó liúxué le.): Nghe nói anh ấy đã đi Trung Quốc du học rồi.
15. 这里的羊肉比那里的好吃。 (Zhèlǐ de yángròu bǐ nàlǐ de hǎochī.): Thịt dê ở đây ngon hơn ở kia.

28/02/2026

HSKK SƠ CẤP
Phần 2-Nghe và trả lời câu hỏi-câu 16-25
Trong Phần 2 của HSKK Sơ cấp, bạn sẽ nghe 10 câu hỏi và phải trả lời ngắn gọn (thường từ 3-7 chữ).
Sau mỗi câu hỏi sẽ có một tiếng "Bíp", đó là lúc bạn bắt đầu nói.
Câu ví dụ kèm gợi ý trả lời:
1. 你学习汉语多长时间了? (Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?)
Trả lời: 我学了半年了。 (Tôi học được nửa năm rồi.)
2. 今天天气怎么样? (Thời tiết hôm nay thế nào?)
Trả lời: 今天天气很好。 (Hôm nay thời tiết rất tốt.)
3. 你喜欢什么运动? (Bạn thích môn thể thao nào?)
Trả lời: 我喜欢打篮球。 (Tôi thích bóng rổ.)
4. 你家有几口人? (Nhà bạn có mấy người?)
Trả lời: 我家有四口人。 (Nhà tôi có 4 người.)
5. 现在几点? (Bây giờ là mấy giờ?)
Trả lời: 现在上午十点。 (Bây giờ là 10 giờ sáng.)
6. 你怎么去学校? (Bạn đi đến trường bằng gì?)
Trả lời: 我坐公共汽车去。 (Tôi đi bằng xe buýt.)
7. 你会开车吗? (Bạn biết lái xe không?)
Trả lời: 我会开车。 (Tôi biết lái xe.)
8. 你什么时候生日? (Sinh nhật bạn khi nào?)
Trả lời: 我的生日是十月一号。 (Sinh nhật tôi là mùng 1 tháng 10.)
9. 你觉得汉语难吗? (Bạn thấy tiếng Trung khó không?)
Trả lời: 我觉得不难。 (Tôi thấy không khó.)
10. 你认识路吗? (Bạn có biết đường không?)
Trả lời: 我不认识。 (Tôi không biết.)
Mẹo làm bài:
Tốc độ: Trả lời ngay sau tiếng bíp, không cần nói quá dài để tránh vấp,3-8 từ.
Ngữ pháp: Trả lời trực tiếp vào trọng tâm câu hỏi (Hỏi "Gì" - Trả lời "Cái đó", Hỏi "Mấy" - Trả lời "Số").
(Nguồn luyện thi trên app HSK online các bạn đã mua sẵn, hoặc trên youtobe ).
1. 你最喜欢吃什么水果? (Bạn thích ăn hoa quả gì nhất?)
Trả lời: 我最喜欢吃西瓜。 (Tôi thích ăn dưa hấu nhất.)
2. 你的汉语老师是谁? (Thầy/cô giáo tiếng Trung của bạn là ai?)
Trả lời: 她是王老师。 (Cô ấy là cô Vương.)
3. 昨天你做什么了? (Hôm qua bạn đã làm gì?)
Trả lời: 我昨天去超市了。 (Hôm qua tôi đi siêu thị rồi.)
4. 你会在哪儿买衣服? (Bạn thường mua quần áo ở đâu?)
Trả lời: 我在商店买衣服。 (Tôi mua quần áo ở cửa hàng.)
5. 你会说英语吗? (Bạn biết nói tiếng Anh không?)
Trả lời: 我会说一点儿英语。 (Tôi biết nói một chút tiếng Anh.)
6. 这个汉字怎么写? (Chữ Hán này viết thế nào?)
Trả lời: 我不知道怎么写。 (Tôi không biết viết thế nào.)
7. 电影什么时候开始? (Phim khi nào bắt đầu?)
Trả lời: 电影晚上八点开始。 (Phim 8 giờ tối bắt đầu.)
8. 你喜欢跑步吗? (Bạn có thích chạy bộ không?)
Trả lời: 我不喜欢跑步。 (Tôi không thích chạy bộ.)
9. 你住在哪儿? (Bạn sống ở đâu?)
Trả lời: 我住在北京。 (Tôi sống ở Bắc Kinh.)
10. 你喝点儿什么? (Bạn uống chút gì không?)
Trả lời: 我想喝杯热茶。 (Tôi muốn uống một chén trà nóng.)
11. 那个人是谁? (Người đó là ai vậy?)
Trả lời: 他是我哥哥。 (Anh ấy là anh trai tôi.)
12. 你为什么学汉语? (Tại sao bạn học tiếng Trung?)
Trả lời: 因为我喜欢中国。 (Vì tôi thích Trung Quốc.)
13. 明天天气怎么样? (Thời tiết ngày mai thế nào?)
Trả lời: 明天会下雨。 (Ngày mai sẽ có mưa.)
14. 一共多少钱? (Tổng cộng bao nhiêu tiền?)
Trả lời: 一共三十块。 (Tổng cộng 30 tệ.)
15. 你的电脑是多少钱买的? (Máy tính của bạn mua bao nhiêu tiền?)
Trả lời: 五千块买 pioneer 的。 (Mua 5 nghìn tệ.)
16. 你什么时候回家? (Khi nào bạn về nhà?)
Trả lời: 我下午五点回家。 (Tôi 5 giờ chiều về nhà.)
17. 你想去哪儿旅游? (Bạn muốn đi du lịch ở đâu?)
Trả lời: 我想去上海旅游。 (Tôi muốn đi du lịch Thượng Hải.)
18. 你会做中国菜吗? (Bạn biết nấu món Trung Quốc không?)
Trả lời: 我不会做。 (Tôi không biết nấu.)
19. 今天星期几? (Hôm nay là thứ mấy?)
Trả lời: 今天星期三。 (Hôm nay là thứ Tư.)
20. 你要买几个苹果? (Bạn muốn mua mấy quả táo?)
Trả lời: 我要买三个。
Câu hỏi: 今天几月几号? (Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?)
Trả lời: 今天2月7号。 (Jīntiān2 yuè 7 hào - Hôm nay ngày 7 tháng 2)
明天几号? (Míngtiān jǐ hào?): Mai ngày mấy?
Trả lời: 明天8号。 (Míngtiān 8hào)
现在几点了? (Xiànzài jǐ diǎn le?): Bây giờ là mấy giờ rồi?
Trả lời: 现在4点。 (Xiànzài 4diǎn - Bây giờ là 4 h) Trang Quynh Nguyen

09/02/2026

HSKK trung cấp
Đề thi ngày 7/2/2026.
Chủ đề 20:介绍一个你保持多年的习惯,它对你有什么影响?

我保持多年/的一个习惯/是/:每天读书。//从上大学开始,/我就养成了/这个好习惯。//我常常/在睡觉前/读半个小时左右/,内容主要是/:小说/和一些心理学/、生活类的书。//

读书对我/有很大的影响。//
第一,/读书让我/变得更加安静,/也更容易集中注意力。//
第二,/通过读书,/我学到了/很多新的知识,/也开阔了/自己的眼界。//
第三,/当我遇到/压力/或者/心情不好/的时候,/读书可以/让我/放松下来,/心情/也会变得更好。//

我觉得/这是一个非常好的习惯,/以后/我也会/一直坚持下去。//

05/02/2026

HSK4 Bài 2 Bài khoá 4
HSK4-2-4 Tiếng Trung Kinh Môn CCMM Cherry Chinese MindMap

29/01/2026

HSK4-17-5
Luyện nghe HSK qua giọng cô Cherry Nguyen.
Có thiếu sót gì mong các bạn yêu thương nha.Trang Quynh Nguyen

Photos from Quần áo đi lễ chùa-Tâm An Tiệm-Hải Dương's post 23/01/2024

“Một chút tĩnh lặng, một chút bình yên“🍃

áo đi lễ chùa-Tâm An Tiệm-Hải Dương

04/11/2022

''Tốt với xấu trái - sai sao mẫn tiệp.
Chi trích người, người vẫn vậy có sao đâu
Chỉ riêng ta ôm một mối tình sầu
Bận chỉ trích làm giàu cho tội lỗi''

Thị Phi
(đúng sai)
-Thầy Thích Pháp Hòa-
🌿
QUẦN ÁO LỄ CHÙA-TÂM AN TIỆM
📫 Địa chỉ :
Tâm An Tiệm 1 :Cổng chính Đền Cao-An Sinh -Thị Xã Kinh Môn-Hải Dương.
& Tâm An Tiệm 2- Thị trấn Kinh Môn Thị Xã Kinh Môn.
📲 0976430888

Want your business to be the top-listed Beauty Salon in Hai Duong?
Click here to claim your Sponsored Listing.

Telephone

Website

Address


Hai Duong